sau lưng

sau lưng

Đứa bé núp sau lưng mẹ vì sợ người lạ.

Định nghĩa
  1. Giới từ/Cụm giới từ:
    • phía sau của lưng người nào đó: Chỉ vị tríphía sau, đối diện với mặt trước của thân thể, đặc biệt phần lưng.
    • Một cách kín đáo, không cho người liên quan biết: Hành động được thực hiện người liên quan trực tiếp không hay biết, thường mang nghĩa tiêu cực như lừa dối, phản bội.
dụ sử dụng
  • Chỉ vị trí:

    • ấy đứng sau lưng tôi, nên tôi không nhìn thấy. (Vị tríphía sau thân thể.)
    • Đứa bé núp sau lưng mẹ sợ người lạ. (Vị trí được dùng để che chắn, bảo vệ.)
  • Chỉ hành động kín đáo, giấu giếm:

    • Không nên nói xấu người khác sau lưng họ. (Phê bình, chỉ trích khi người đó không mặt.)
    • Hắn ta làm nhiều việc mờ ám sau lưng đối tác. (Hành động lừa dối, không minh bạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giấu sau lưng": Giấu giếm một vật đóphía sau thân thể, hoặc giấu giếm một hành động, ý định không cho người khác biết.

    • giấu món quà sau lưng để tạo bất ngờ. (Nghĩa đen: giấu vật thể.)
    • Công ty giấu sau lưng những khoản nợ khổng lồ. (Nghĩa bóng: che giấu thông tin xấu.)
  • "Bị đâm sau lưng": Bị phản bội một cách bất ngờ đau đớn bởi chính người mình tin tưởng.

    • Anh ấy cảm thấy bị đâm sau lưng khi phát hiện người bạn thân nhất cấu kết với đối thủ. (Chỉ sự phản bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Đằng sau: Có thể thay thế khi chỉ vị trí phía sau một vật thể chung chung (nhà, xe, cây...), nhưng ít dùng để chỉ hành động giấu giếm mang tính cá nhân như "sau lưng".

    • Chiếc xe đỗ đằng sau tòa nhà. (Chỉ vị trí.)
  • Sau lưng (dùng như danh từ, trong một số ngữ cảnh văn chương): Có thể chỉ sự hỗ trợ, điểm tựa.

    • Anh ấy luôn cảm thấy an tâm gia đình làm chỗ dựa sau lưng. (Chỉ sự hậu thuẫn, nơi nương tựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Vắng mặt: (Khi nói về hành động xảy ra khi người đó không đó.)
  • Lén lút: (Chỉ tính chất của hành động được thực hiện một cách giấu giếm.)
Các cụm từ liên quan
  • Làm sau lưng: Hành động không thông báo hoặc sự đồng ý của người liên quan.

    • ấy tự ý hợp đồng sau lưng giám đốc. (Hành động tự quyết, vượt quyền.)
  • Bàn tán sau lưng: Thảo luận, đánh giá (thường tiêu cực) về một người khi họ không mặt.

    • Mọi người bàn tán sau lưng về quyết định của ông chủ. (Chỉ sự đàm tiếu.)
Thành ngữ liên quan
  • Trước mặt nói vậy, sau lưng nói khác: Chỉ sự không trung thực, nói một đằng làm một nẻo, xu nịnh khi mặt phỉ báng khi vắng mặt.
    • Đừng tin hắn, hắn kẻ trước mặt nói vậy sau lưng nói khác. (Chỉ sự hai mặt, giả dối.)